cá mè
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cá nước ngọt: Cá mè là tên gọi chung cho một số loài cá thuộc họ Cá chép (Cyprinidae), sống ở môi trường nước ngọt như sông, hồ. Chúng có đặc điểm thân dẹp, đầu to, vảy nhỏ và thường có màu trắng bạc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ao nhà bác ấy thả nhiều cá mè. (Ao nhà bác ấy thả nhiều cá mè.)
- Cá mè là một nguyên liệu phổ biến trong ẩm thực miền Bắc. (Cá mè là một nguyên liệu phổ biến trong ẩm thực miền Bắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cá mè một lứa": Thành ngữ này dùng để ví những người hoặc sự vật cùng một loại, cùng một hạng, không có sự khác biệt đáng kể.
- Hai đứa nó chẳng khác gì cá mè một lứa. (Hai đứa nó chẳng khác gì cá mè một lứa.)
"cá mè đè cá chép": Thành ngữ này ám chỉ việc kẻ tầm thường, vô dụng lại lấn át, chèn ép người tài giỏi hơn.
- Tình trạng cá mè đè cá chép trong cơ quan đó khiến nhiều người tài bỏ đi. (Tình trạng cá mè đè cá chép trong cơ quan đó khiến nhiều người tài bỏ đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Cá mè hoa: Một loài cá mè có thân màu xám với các đốm đen.
- Cá mè trắng: Một loài cá mè phổ biến, thân có màu trắng bạc.
Từ đồng nghĩa
- Cá trắm: Một loài cá nước ngọt khác cùng họ, có kích thước lớn.
- Cá chép: Loài cá cùng họ, là tổ tiên của nhiều giống cá nuôi.
Thành ngữ liên quan
- Như cá mè gặp nước lũ: Ví với tình thế thuận lợi, thoải mái, được tự do hành động.
- Về quê, nó vui như cá mè gặp nước lũ. (Về quê, nó vui như cá mè gặp nước lũ.)
- dt. Cá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, trắng: cá mè một lứa (tng.) cá mè đè cá chép (tng.).